The Haus Kastanienhof offers quiet rooms, free Wi-Fi and free parking. It is located in Mülheim, less than 1 km away from the city centre and the Ruhr River.
Essen-Mülheim Airport is just an 8-minute drive away from the Haus Kastanienhof.
A breakfast buffet is served each morning in the Kastanienhof's breakfast room. Guests are also welcome to use the Kastanienhof's large garden and outdoor terrace.
All rooms at the Haus Kastanienhof have cable TV channels, a microwave and a small fridge.
Tiện nghi khách sạn
Có Phòng Không gây dị ứng, Hệ thống sưởi, Két an toàn, Thang máy, Phòng Không hút thuốc, Sân thượng / Hiên, Sân vườn, Nhà hàng
Fax/Photocopy
Chạy xe đạp
Wireless Internet Hotspot có ở một vài phòng khách sạn và miễn phí.
Miễn phí công cộng có chỗ đỗ xe tại khách sạn (không cần đặt chỗ trước).
Phòng khách sạn: 28
Phòng đôi
Phòng đôi
Bàn làm việc, Vòi sen, Toilet, Phòng tắm, TV, Điện thoại, Truyền hình cáp, Tủ lạnh, Lò vi sóng, Dịch vụ đánh thức sáng/Báo thức
1 Giường đôi("131-150 cm chiều rộng")
Phòng đơn
Phòng đơn
Bàn làm việc, Vòi sen, Toilet, Phòng tắm, TV, Điện thoại, Truyền hình cáp, Tủ lạnh, Lò vi sóng, Dịch vụ đánh thức sáng/Báo thức
1 Giường đơn("90-130 cm chiều rộng")
Chính sách khách sạn
Trẻ em và giường phụ
\nTất cả trẻ em dưới 6 tuổi được miễn phí khi sử dụng giường sẵn có.
Tất cả trẻ em dưới 2 tuổi được miễn phí cho cũi trẻ em.
Sức chứa tối đa giường phụ/ cũi trẻ em trong một phòng là 1 chiếc.
Phục vụ bất cứ loại giường phụ hoặc cũi trẻ em nào và cần được khách sạn xác nhận
Tất cả trẻ em dưới 2 tuổi được miễn phí cho cũi trẻ em.
Sức chứa tối đa giường phụ/ cũi trẻ em trong một phòng là 1 chiếc.
Phục vụ bất cứ loại giường phụ hoặc cũi trẻ em nào và cần được khách sạn xác nhận
Nhận phòng
\n22:00
Trả phòng
\n11:00
Vật nuôi
\nThú cưng được phép. Có thể bị tính phí.
Kiểm tra phòng trống
\n
English | Deutsch | 한국어 | 简体中文 [Zhongwen] | Русский | Italiano | Ελληνικά | Nederlands | Français | Español | Català | Português (PT) | Português (BR) | Norsk | Suomi | Svenska | Dansk | Čeština | Magyar | Română | 日本語 [Nihongo] | Polski | Türkçe | Български | عربي | עברית | Latviski | Bahasa Indonesia | Bahasa Malaysia | ภาษาไทย | Eesti | Hrvatski | Lietuvių | Slovenčina | Srpski | Slovenščina | Tiếng Việt | Filipino | Íslenska

